Chọn CPU, RAM và NVMe theo nhu cầu chạy agent.
Chạy OpenClaw ổn định, sẵn sàng mở rộng.
Môi trường VPS chủ động cho OpenClaw, tác vụ AI và workflow tự động — chọn tài nguyên theo số lượng agent và cường độ xử lý.
region: VN / SG / HK / US
storage: NVMe SSD
network: 1 Gbps
status: ready to deploy
Tài nguyên rõ ràng cho vận hành dài hạn.
Chọn cấu hình, hệ điều hành và môi trường cài đặt theo nhu cầu thực tế của dự án.
Khởi tạo máy chủ sạch hoặc Docker Engine sẵn sàng.
Hạ tầng phù hợp cho các tác vụ chạy liên tục.
Một VPS riêng cho mỗi workflow quan trọng.
- Chạy agent, API và dịch vụ nền liên tục.
- Phân tách môi trường thử nghiệm và vận hành.
- Dễ theo dõi tài nguyên khi workflow mở rộng.
Bốn cụm hạ tầng cho nhiều tuyến kết nối

Một VPS riêng cho mỗi workflow quan trọng.
AI workflow, agent, automation và dịch vụ nền cần chạy liên tục.
- Chạy agent, API và dịch vụ nền liên tục.
- Phân tách môi trường thử nghiệm và vận hành.
- Dễ theo dõi tài nguyên khi workflow mở rộng.
Từ chọn gói đến workflow đầu tiên.
Trước khi bắt đầu.
Có thể đổi gói sau khi đăng ký không?
Có. Bạn có thể liên hệ hỗ trợ để được tư vấn nâng cấp theo nhu cầu thực tế.
Có được chọn hệ điều hành không?
Có các lựa chọn Ubuntu, Debian, AlmaLinux và aaPanel Template.
Giá đã bao gồm phí thiết lập chưa?
Không mất phí thiết lập cho các gói VPS hiện có.
Thời gian bàn giao là bao lâu?
Thông tin truy cập được gửi qua kênh hỗ trợ sau khi đơn hàng được xác nhận.
Cấu hình nền tảng cho VPS OpenClaw.
Thông tin dựa trên danh sách VPS hiện có, dùng để định hướng lựa chọn ban đầu.
Agent, API và tác vụ nền
- Ubuntu, Debian, AlmaLinux hoặc aaPanel Template.
- Docker, web stack hoặc công cụ theo nhu cầu.
- Chủ động cài ứng dụng cho từng dự án.
AI workflow, agent, automation và dịch vụ nền cần chạy liên tục.
Bảng giá & cấu hình OpenClaw
Không gian VPS để tự host workflow, agent và ứng dụng AI; chọn tài nguyên theo số tiến trình và dữ liệu cần chạy.
MCT VPS PLATINUM 8272CL · Bảng giá & cấu hình
Mỗi dòng là một gói đang cung cấp: xem rõ tài nguyên, giá và mở đúng cấu hình trước khi mua.
Plan 01
Plan 01 · 1 · 1
82.500 ₫/ tháng Chọn góiPlan 02
Plan 02 · 1 · 2
110.000 ₫/ tháng Chọn góiPlan 03
Plan 03 · 2 · 2
154.000 ₫/ tháng Chọn gói| Gói? | vCPU? | RAM? | Lưu trữ? | Tốc độ mạng? | Băng thông? | Sao lưu? | Hệ điều hành? | Giá | Mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Plan 01 | 1 | 1 | 20 | Theo dịch vụ | 1200 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 82.500 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 02 | 1 | 2 | 25 | Theo dịch vụ | 2000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 110.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 03 | 2 | 2 | 25 | Theo dịch vụ | 2500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 154.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 04 | 2 | 4 | 30 | Theo dịch vụ | 3000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 198.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 05 | 3 | 3 | 30 | Theo dịch vụ | 3500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 231.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 06 | 3 | 6 | 30 | Theo dịch vụ | 4500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 297.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 07 | 4 | 4 | 40 | Theo dịch vụ | 4500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 308.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 08 | 4 | 6 | 40 | Theo dịch vụ | 5300 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 352.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 09 | 4 | 8 | 40 | Theo dịch vụ | 6000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 396.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 10 | 6 | 8 | 40 | Theo dịch vụ | 7700 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 506.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 11 | 6 | 12 | 50 | Theo dịch vụ | 9000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 594.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 12 | 8 | 12 | 50 | Theo dịch vụ | 10500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 704.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 13 | 8 | 16 | 60 | Theo dịch vụ | 12000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 792.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 14 | 8 | 24 | 70 | Theo dịch vụ | 145000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 968.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 15 | 10 | 20 | 70 | Theo dịch vụ | 15000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 990.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 16 | 12 | 18 | 80 | Theo dịch vụ | 16000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.056.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 17 | 16 | 24 | 100 | Theo dịch vụ | 21000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.480.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 18 | 16 | 32 | 100 | Theo dịch vụ | 24000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.584.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 19 | 20 | 40 | 120 | Theo dịch vụ | 30000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.980.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 20 | 24 | 64 | 150 | Theo dịch vụ | 41300 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 2.728.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 21 | 32 | 96 | 180 | Theo dịch vụ | 58600 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 3.872.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 22 | 48 | 128 | 200 | Theo dịch vụ | 82600 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 5.456.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 23 | 64 | 160 | 250 | Theo dịch vụ | 100000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 7.040.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Plan 24 | 96 | 256 | 300 | Theo dịch vụ | 165000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 10.912.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
MCT VPS AMD RYZEN 9 9950x · Bảng giá & cấu hình
Mỗi dòng là một gói đang cung cấp: xem rõ tài nguyên, giá và mở đúng cấu hình trước khi mua.
Ryzen 01
Ryzen 01 · 2 · 4
416.000 ₫/ tháng Chọn góiRyzen 02
Ryzen 02 · 3 · 6
624.000 ₫/ tháng Chọn góiRyzen 03
Ryzen 03 · 4 · 8
832.000 ₫/ tháng Chọn gói| Gói? | vCPU? | RAM? | Lưu trữ? | Tốc độ mạng? | Băng thông? | Sao lưu? | Hệ điều hành? | Giá | Mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ryzen 01 | 2 | 4 | 40 | Theo dịch vụ | 2000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 416.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 02 | 3 | 6 | 50 | Theo dịch vụ | 3000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 624.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 03 | 4 | 8 | 60 | Theo dịch vụ | 4000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 832.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 04 | 6 | 12 | 70 | Theo dịch vụ | 6000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.248.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 05 | 8 | 16 | 80 | Theo dịch vụ | 8000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.664.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 06 | 10 | 24 | 90 | Theo dịch vụ | 10000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 2.296.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 07 | 12 | 28 | 100 | Theo dịch vụ | 12000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 2.712.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 08 | 14 | 32 | 120 | Theo dịch vụ | 14000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 3.128.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 09 | 16 | 36 | 140 | Theo dịch vụ | 16000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 3.544.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 10 | 18 | 48 | 160 | Theo dịch vụ | 18000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 4.392.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 11 | 20 | 56 | 180 | Theo dịch vụ | 18000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 5.024.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 12 | 22 | 72 | 200 | Theo dịch vụ | 22000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 6.088.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 13 | 24 | 80 | 220 | Theo dịch vụ | 24000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 6.720.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 14 | 28 | 96 | 240 | Theo dịch vụ | 28000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 7.984.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 15 | 32 | 128 | 300 | Theo dịch vụ | 32000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 10.112.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
Cloud VPS là gì?
Cloud VPS là một máy chủ ảo có tài nguyên riêng trong hạ tầng cloud. Người dùng chọn cấu hình theo CPU, RAM, lưu trữ và các thông tin được công bố trong từng gói.
MCT không tự thêm cam kết về backup, hệ điều hành, băng thông hoặc quyền quản trị nếu dữ liệu sản phẩm chưa khai báo.
Chọn VPS theo workload thực tế
Website & API
Bắt đầu từ CPU, RAM và lưu trữ; ưu tiên cấu hình có khoảng trống để tăng trưởng traffic.
Automation & worker
Đối chiếu số tiến trình, bộ nhớ và I/O với cấu hình từng gói trước khi lựa chọn.
Dev, test & staging
Chọn gói nhỏ, minh bạch và nâng cấp theo workload thay vì trả trước cho tài nguyên chưa dùng.
Ứng dụng chuyên biệt
Với game server, build hoặc xử lý media, hãy ưu tiên thông số CPU và lưu trữ được công bố.
Điểm cần đọc trước khi mua VPS
CPU
vCPU cho biết mức tài nguyên xử lý được công bố trong từng gói.
Bộ nhớ
RAM ảnh hưởng trực tiếp đến số tiến trình và mức độ thoải mái khi chạy ứng dụng.
Lưu trữ
Đọc loại và dung lượng ổ đĩa từ bảng, đặc biệt với workload nhiều thao tác đọc/ghi.
Mạng
Tốc độ mạng và băng thông chỉ được xem là thông tin dịch vụ khi catalog có khai báo.
Chọn cấu hình trong 3 bước
Xác định workload
Bạn đang chạy website, API, automation, môi trường thử nghiệm hay workload nặng?
Đọc đúng cột
Đối chiếu vCPU, RAM, lưu trữ, mạng, backup và hệ điều hành nếu có.
Mở đúng gói
Nút mua trên từng dòng đưa bạn đến form với đúng lựa chọn, không phải một sản phẩm chung chung.
Theo dõi dịch vụ trong My Account
Khi đơn được xử lý và dữ liệu dịch vụ được cấp phát, thông tin liên quan sẽ hiển thị trong khu vực tài khoản. Các nút thao tác chỉ xuất hiện khi dịch vụ và quyền của tài khoản hỗ trợ.
Chọn theo công việc
- ✓Website và WordPress
- ✓API, worker và automation
- ✓Môi trường dev/test hoặc staging
- ✓Dịch vụ cần chọn tài nguyên theo từng giai đoạn
Đọc trước khi đặt hàng
- Tốc độ mạng, backup và hệ điều hành chỉ hiển thị khi sản phẩm đã khai báo dữ liệu tương ứng.
- Nếu một thông số chưa có, hệ thống ghi rõ “Theo dịch vụ” hoặc “Chọn khi mua”.
- Giá hiển thị là giá của gói đang chọn.
Giải thích nhanh trước khi mua
Làm sao biết gói nào phù hợp?
So sánh vCPU, RAM, lưu trữ và băng thông ở bảng cấu hình; nếu workload chưa rõ, bắt đầu từ gói nhỏ và gửi yêu cầu tư vấn.
Giá trên bảng có phải giá của gói đang chọn không?
Có. Mỗi dòng là một gói đang được cung cấp và nút “Mua ngay” mở đúng lựa chọn trong form đặt hàng.
Có thể đổi hệ điều hành hoặc tuỳ chọn không?
Các tuỳ chọn được hiển thị trong form mua hàng nếu sản phẩm có hỗ trợ; hãy kiểm tra trường cấu hình trước khi thêm vào giỏ.
Chọn cấu hình rõ ràng, triển khai gọn hơn.
Nếu chưa chắc về CPU, RAM, dung lượng hoặc loại proxy, hãy gửi yêu cầu để được hướng dẫn theo workload thực tế.
Khởi tạo VPS OpenClaw của bạn.
Chọn cấu hình phù hợp hoặc gửi yêu cầu để được tư vấn.