Thông tin bổ sung
| Cấu hình | EPYC 01, EPYC 02, EPYC 03, EPYC 04, EPYC 05, EPYC 06, EPYC 07, EPYC 08, EPYC 09, EPYC 10, EPYC 11, EPYC 12, EPYC 13, EPYC 14, EPYC 15, EPYC 16, EPYC 17, EPYC 18, EPYC 19, EPYC 20, EPYC 21, EPYC 22, EPYC 23, EPYC 24 |
|---|
Gói cơ bản vẫn được mua tự động. Các tài nguyên bên dưới chỉ là yêu cầu/notice và sẽ được xác nhận lại sau khi Máy chủ ảo có service ID thật.
Mỗi dòng là một gói đang cung cấp: xem rõ tài nguyên, giá và mở đúng cấu hình trước khi mua.
EPYC 01 · 1 · 1
82.500 ₫/ tháng Chọn góiEPYC 02 · 1 · 2
110.000 ₫/ tháng Chọn góiEPYC 03 · 2 · 2
154.000 ₫/ tháng Chọn gói| Gói? | vCPU? | RAM? | Lưu trữ? | Tốc độ mạng? | Băng thông? | Sao lưu? | Hệ điều hành? | Giá | Mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EPYC 01 | 1 | 1 | 20 | Theo dịch vụ | 1200 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 82.500 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 02 | 1 | 2 | 25 | Theo dịch vụ | 2000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 110.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 03 | 2 | 2 | 25 | Theo dịch vụ | 2500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 154.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 04 | 2 | 4 | 30 | Theo dịch vụ | 3000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 198.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 05 | 3 | 3 | 30 | Theo dịch vụ | 3500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 231.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 06 | 3 | 6 | 30 | Theo dịch vụ | 4500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 297.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 07 | 4 | 4 | 40 | Theo dịch vụ | 4500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 308.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 08 | 4 | 6 | 40 | Theo dịch vụ | 5300 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 352.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 09 | 4 | 8 | 40 | Theo dịch vụ | 6000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 396.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 10 | 6 | 8 | 40 | Theo dịch vụ | 7700 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 506.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 11 | 6 | 12 | 50 | Theo dịch vụ | 9000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 594.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 12 | 8 | 12 | 50 | Theo dịch vụ | 10500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 704.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 13 | 8 | 16 | 60 | Theo dịch vụ | 12000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 792.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 14 | 8 | 24 | 70 | Theo dịch vụ | 14500 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 968.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 15 | 10 | 20 | 70 | Theo dịch vụ | 15000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 990.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 16 | 12 | 18 | 80 | Theo dịch vụ | 16000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.056.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 17 | 16 | 24 | 100 | Theo dịch vụ | 21000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.408.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 18 | 16 | 32 | 100 | Theo dịch vụ | 24000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.584.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 19 | 20 | 40 | 120 | Theo dịch vụ | 30000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.980.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 20 | 24 | 64 | 150 | Theo dịch vụ | 41300 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 2.728.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 21 | 32 | 96 | 180 | Theo dịch vụ | 586000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 3.872.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 22 | 48 | 128 | 200 | Theo dịch vụ | 82600 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 5.456.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 23 | 64 | 160 | 250 | Theo dịch vụ | 100000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 7.040.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| EPYC 24 | 96 | 256 | 300 | Theo dịch vụ | 165000 | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 10.912.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
Các dòng AMD EPYC và Ryzen được tách riêng để dễ chọn workload cần nhiều nhân, xung nhịp hoặc tài nguyên lớn.
CPU, RAM, lưu trữ và băng thông được đặt cạnh giá để đối chiếu nhanh.
Bắt đầu từ nhu cầu website, API, automation hoặc môi trường phát triển.
Nút mua mở đúng cấu hình WooCommerce, tránh nhầm gói khi thêm vào giỏ.
Máy chủ ảo đám mây là một máy chủ ảo có tài nguyên riêng trong hạ tầng cloud. Người dùng chọn cấu hình theo CPU, RAM, lưu trữ và các thông tin được công bố trong từng gói.
MCT không tự thêm cam kết về backup, hệ điều hành, băng thông hoặc quyền quản trị nếu dữ liệu sản phẩm chưa khai báo.
Bắt đầu từ CPU, RAM và lưu trữ; ưu tiên cấu hình có khoảng trống để tăng trưởng traffic.
Đối chiếu số tiến trình, bộ nhớ và I/O với cấu hình từng gói trước khi lựa chọn.
Chọn gói nhỏ, minh bạch và nâng cấp theo workload thay vì trả trước cho tài nguyên chưa dùng.
Với game server, build hoặc xử lý media, hãy ưu tiên thông số CPU và lưu trữ được công bố.
vCPU cho biết mức tài nguyên xử lý được công bố trong từng gói.
RAM ảnh hưởng trực tiếp đến số tiến trình và mức độ thoải mái khi chạy ứng dụng.
Đọc loại và dung lượng ổ đĩa từ bảng, đặc biệt với workload nhiều thao tác đọc/ghi.
Tốc độ mạng và băng thông chỉ được xem là thông tin dịch vụ khi catalog có khai báo.
Bạn đang chạy website, API, automation, môi trường thử nghiệm hay workload nặng?
Đối chiếu vCPU, RAM, lưu trữ, mạng, backup và hệ điều hành nếu có.
Nút mua trên từng dòng đưa bạn đến form với đúng lựa chọn, không phải một sản phẩm chung chung.
Khi đơn được xử lý và dữ liệu dịch vụ được cấp phát, thông tin liên quan sẽ hiển thị trong khu vực tài khoản. Các nút thao tác chỉ xuất hiện khi dịch vụ và quyền của tài khoản hỗ trợ.
So sánh vCPU, RAM, lưu trữ và băng thông ở bảng cấu hình; nếu workload chưa rõ, bắt đầu từ gói nhỏ và gửi yêu cầu tư vấn.
Có. Mỗi dòng là một gói đang được cung cấp và nút “Mua ngay” mở đúng lựa chọn trong form đặt hàng.
Các tuỳ chọn được hiển thị trong form mua hàng nếu sản phẩm có hỗ trợ; hãy kiểm tra trường cấu hình trước khi thêm vào giỏ.
Nếu chưa chắc về CPU, RAM, dung lượng hoặc loại Địa chỉ IP, hãy gửi yêu cầu để được hướng dẫn theo workload thực tế.
| Cấu hình | EPYC 01, EPYC 02, EPYC 03, EPYC 04, EPYC 05, EPYC 06, EPYC 07, EPYC 08, EPYC 09, EPYC 10, EPYC 11, EPYC 12, EPYC 13, EPYC 14, EPYC 15, EPYC 16, EPYC 17, EPYC 18, EPYC 19, EPYC 20, EPYC 21, EPYC 22, EPYC 23, EPYC 24 |
|---|
Cấu hình được chọn theo từng gói Máy chủ ảo. Thông số thực tế được xác nhận theo option trước khi thêm vào giỏ hàng.
Đội ngũ hỗ trợ tư vấn trước và sau đơn hàng. Vui lòng liên hệ nếu cần tư vấn gói phù hợp với workload thực tế.