High 01
High 01 · 2 vCPU · 4 GB
228.000 ₫/ tháng Chọn góiCác gói hiệu năng cao được sắp xếp để đối chiếu CPU, RAM, ổ đĩa và băng thông trước khi chọn workload nặng.
Các gói hiệu năng cao được sắp xếp để đối chiếu CPU, RAM, ổ đĩa và băng thông trước khi chọn workload nặng.
Mỗi dòng là một gói đang cung cấp: xem rõ tài nguyên, giá và mở đúng cấu hình trước khi mua.
High 01 · 2 vCPU · 4 GB
228.000 ₫/ tháng Chọn góiHigh 02 · 3 vCPU · 6 GB
342.000 ₫/ tháng Chọn góiHigh 03 · 4 vCPU · 8 GB
456.000 ₫/ tháng Chọn gói| Gói? | vCPU? | RAM? | Lưu trữ? | Tốc độ mạng? | Băng thông? | Sao lưu? | Hệ điều hành? | Giá | Mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| High 01 | 2 vCPU | 4 GB | 50 GB | Theo dịch vụ | 3.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 228.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 02 | 3 vCPU | 6 GB | 60 GB | Theo dịch vụ | 6.400 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 342.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 03 | 4 vCPU | 8 GB | 70 GB | Theo dịch vụ | 8.530 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 456.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 04 | 6 vCPU | 12 GB | 80 GB | Theo dịch vụ | 4.500 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 684.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 05 | 8 vCPU | 16 GB | 90 GB | Theo dịch vụ | 5.300 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 912.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 06 | 10 vCPU | 24 GB | 100 GB | Theo dịch vụ | 23.200 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.228.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 07 | 12 vCPU | 28 GB | 120 GB | Theo dịch vụ | 7.700 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.456.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 08 | 14 vCPU | 32 GB | 140 GB | Theo dịch vụ | 31.730 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.684.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 09 | 16 vCPU | 36 GB | 160 GB | Theo dịch vụ | 10.500 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.912.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 10 | 18 vCPU | 48 GB | 200 GB | Theo dịch vụ | 44.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 2.316.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 11 | 20 vCPU | 56 GB | 250 GB | Theo dịch vụ | 14.500 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 2.632.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 12 | 22 vCPU | 72 GB | 300 GB | Theo dịch vụ | 60.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 3.124.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 13 | 24 vCPU | 80 GB | 350 GB | Theo dịch vụ | 66.130 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 3.440.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 14 | 28 vCPU | 96 GB | 400 GB | Theo dịch vụ | 78.400 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 4.072.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| High 15 | 32 vCPU | 128 GB | 500 GB | Theo dịch vụ | 98.130 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 5.056.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
Mỗi dòng là một gói đang cung cấp: xem rõ tài nguyên, giá và mở đúng cấu hình trước khi mua.
Ryzen 01 · 2 vCPU · 4 GB
416.000 ₫/ tháng Chọn góiRyzen 02 · 3 vCPU · 6 GB
624.000 ₫/ tháng Chọn góiRyzen 03 · 4 vCPU · 8 GB
832.000 ₫/ tháng Chọn gói| Gói? | vCPU? | RAM? | Lưu trữ? | Tốc độ mạng? | Băng thông? | Sao lưu? | Hệ điều hành? | Giá | Mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ryzen 01 | 2 vCPU | 4 GB | 40 GB | Theo dịch vụ | 2.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 416.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 02 | 3 vCPU | 6 GB | 50 GB | Theo dịch vụ | 3.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 624.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 03 | 4 vCPU | 8 GB | 60 GB | Theo dịch vụ | 4.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 832.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 04 | 6 vCPU | 12 GB | 70 GB | Theo dịch vụ | 6.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.248.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 05 | 8 vCPU | 16 GB | 80 GB | Theo dịch vụ | 8.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 1.664.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 06 | 10 vCPU | 24 GB | 90 GB | Theo dịch vụ | 10.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 2.296.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 07 | 12 vCPU | 28 GB | 100 GB | Theo dịch vụ | 12.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 2.712.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 08 | 14 vCPU | 32 GB | 120 GB | Theo dịch vụ | 14.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 3.128.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 09 | 16 vCPU | 36 GB | 140 GB | Theo dịch vụ | 16.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 3.544.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 10 | 18 vCPU | 48 GB | 160 GB | Theo dịch vụ | 18.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 4.392.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 11 | 20 vCPU | 56 GB | 180 GB | Theo dịch vụ | 18.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 5.024.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 12 | 22 vCPU | 72 GB | 200 GB | Theo dịch vụ | 22.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 6.088.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 13 | 24 vCPU | 80 GB | 220 GB | Theo dịch vụ | 24.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 6.720.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 14 | 28 vCPU | 96 GB | 240 GB | Theo dịch vụ | 28.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 7.984.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
| Ryzen 15 | 32 vCPU | 128 GB | 300 GB | Theo dịch vụ | 32.000 GB | Theo dịch vụ | Chọn khi mua | 10.112.000 ₫/ tháng | Mua ngay |
Cloud VPS là một máy chủ ảo có tài nguyên riêng trong hạ tầng cloud. Người dùng chọn cấu hình theo CPU, RAM, lưu trữ và các thông tin được công bố trong từng gói.
MCT không tự thêm cam kết về backup, hệ điều hành, băng thông hoặc quyền quản trị nếu dữ liệu sản phẩm chưa khai báo.
Bắt đầu từ CPU, RAM và lưu trữ; ưu tiên cấu hình có khoảng trống để tăng trưởng traffic.
Đối chiếu số tiến trình, bộ nhớ và I/O với cấu hình từng gói trước khi lựa chọn.
Chọn gói nhỏ, minh bạch và nâng cấp theo workload thay vì trả trước cho tài nguyên chưa dùng.
Với game server, build hoặc xử lý media, hãy ưu tiên thông số CPU và lưu trữ được công bố.
vCPU cho biết mức tài nguyên xử lý được công bố trong từng gói.
RAM ảnh hưởng trực tiếp đến số tiến trình và mức độ thoải mái khi chạy ứng dụng.
Đọc loại và dung lượng ổ đĩa từ bảng, đặc biệt với workload nhiều thao tác đọc/ghi.
Tốc độ mạng và băng thông chỉ được xem là thông tin dịch vụ khi catalog có khai báo.
Bạn đang chạy website, API, automation, môi trường thử nghiệm hay workload nặng?
Đối chiếu vCPU, RAM, lưu trữ, mạng, backup và hệ điều hành nếu có.
Nút mua trên từng dòng đưa bạn đến form với đúng lựa chọn, không phải một sản phẩm chung chung.
Khi đơn được xử lý và dữ liệu dịch vụ được cấp phát, thông tin liên quan sẽ hiển thị trong khu vực tài khoản. Các nút thao tác chỉ xuất hiện khi dịch vụ và quyền của tài khoản hỗ trợ.
So sánh vCPU, RAM, lưu trữ và băng thông ở bảng cấu hình; nếu workload chưa rõ, bắt đầu từ gói nhỏ và gửi yêu cầu tư vấn.
Có. Mỗi dòng là một gói đang được cung cấp và nút “Mua ngay” mở đúng lựa chọn trong form đặt hàng.
Các tuỳ chọn được hiển thị trong form mua hàng nếu sản phẩm có hỗ trợ; hãy kiểm tra trường cấu hình trước khi thêm vào giỏ.
Mở sản phẩm để xem đầy đủ các gói, chọn phương án phù hợp và thêm vào giỏ hàng.
Nếu chưa chắc về CPU, RAM, dung lượng hoặc loại proxy, hãy gửi yêu cầu để được hướng dẫn theo workload thực tế.